PVTEX công bố các thông số cơ bản của sản phẩm xơ PSF

Chuẩn bị quá trình chuyển giao Nhà máy và thương mại hóa sản phẩm xơ sợi polyester ra thị trường Việt Nam, Công ty cổ phần Hóa dầu & Xơ sợi Dầu khí (PVTEX) công bố các thông số cơ bản của sản phẩm xơ PSF 1.4 den x 38 mm cấp A.

 

Tiêu chuẩn của xơ PSF 1.4 den x 38 mm cấp A:
 

STT
Thông số kĩ thuật
Đơn vị
PSF
1.4 Den x 38mm
Grade A
Phương
Pháp thử
1
Độ mảnh - Denier
Den
1.4
JIS L 1074
2
Sai lệch độ mảnh - Denier Deviation
± %
≤ 3
JIS L 1074
3
Độ bền kéo tại thời điểm đứt - Tenacity at break
g/den
6.3 ± 0.3
ASTM D 3222 - 07
4
Độ giãn dài tại thời điểm đứt - Elongation at break
%
25 ± 4.0
ASTM D 3222 - 07
5
Độ co trong không khí nóng 180ºC - Shrinkage in hot air 180ºC
%
5.0 ± 2.0
JIS L 1074
6
Số nếp gấp- Number of Crimps
No. crimp / inch
13.5 ± 3.0
JIS L 1015
7
Chiều dài cắt - Cut length
Mm
38
JIS L 1074
8
Độ lệch chiều dài cắt so với quy cách - Cut length deviation
± %
≤ 4
JIS L 1074
9
Độ lên dầu - Oil Pick Up
%
0.15÷ 0.25
GB 6504

Phòng Quản lý chất lượng PVTEX

12,295.25

7.08

+0.06%

2,829.75

4.19

+0.15%

1,337.73

1.41

+0.11%

12,241.00

-11.00

-0.09%

2,399.00

7.00

+0.29%

1,336.00

3.00

+0.23%

Hỗ trợ trực tuyến

 

Hỗ trợ điện thoại

 0225.3614 615 (161) - 0919724288

Email: Huannc@pvtex-dv.vn - carjetaime@gmail.com

Truy cập: 541154
Trực tuyến: 5